Báo giá thép An Khánh tại Kho Thép Xây Dựng

0
84

Công Ty TNHH Kho Thép Xây Dựng Kính chào Quý Khách Hàng:

Với Sự uy Tín của mình chúng tôi sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng nhất với mức giá cạnh tranh nhất. Hãy liên hệ với hotline của chúng tôi để được báo giá thép An Khánh cũng như các sản phẩm khác của Công Ty.

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0911.244.288 )

Với thị trường thép hiện tại chúng tôi đánh giá là chưa có sự thay đổi về giá cả, có thể nói thời điểm cuối năm là thời gian bình ổn nhất trong năm 2016 . Cụ thể giá thép An Khánh, Thép Pomina, Thép Việt Hàn… vẫn giữ nguyên mức giá so với tháng 11.

Dưới đây chúng tôi xin cung cấp bảng báo giá THÉP AN KHÁNH tháng 12 cho Quý Khách Hàng Tham khảo!

Lưu ý : Giá Thép An Khánh có Thể thay đổi theo ngày hoặc theo số lượng đơn hàng, bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ số hotline của chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0911.244.288)

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép I
1 I 100 x 55 x 4.5 x 6000 6 56.8 10.000 568.000 11.000 624.800
2 I 120 x 64 x 4.8 x 6000 6 69 10.000 690.000 11.000 759.000
3 I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000 12 253.2 10.454 2.646.952 11.500 2.911.800
4 I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000 12 168 10.909 1.832.727 12.000 2.016.000
5 I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000 12 358.8 10.636 3.816.327 11.700 4.197.960
6 I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 12 255.6 11.000 2.811.600 12.100 3.092.760
7 I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000 12 355.2 10.636 3.778.036 11.700 4.155.840
8 I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 12 440.4 11.000 4.844.400 12.100 5.328.840
9 I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000 12 595.2 10.636 6.330.547 11.700 6.963.840
10 I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000 12 792 11.000 8.712.00 12.100 9.583.200
11 I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000 12 912 11.000 10.032.000 12.100 11.035.200
12 I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000 12 1.368 11.4554 15.669.818 12.600 17.236.800

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U 

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0911.244.288 )

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 U 65 x 30 x 3.0 6 29 10.000 290.000 11.000 319.000
2 U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 10.000 423.000 11.000 465.300
3 U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 10.000 514.000 11.000 656.400
4 U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 10.000 624.000 11.000 686.400
5 U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 10.000 738.000 11.000 811.000
6 U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 10.000 2.232.000 11.000 2.455.200
7 U 160 x 64 x 5 6 85.2 10.000 852.000 11.000 937.200
8 U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 10000 2.088.000 11000 2.296.800
9 U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 10.727 2.368.521 11.800 2.605.440
10 U 250 x 78 x 7 12 330 10.727 3.539.910 11.800 3.894.000
11 U 300 x 85 x 7 12 414 10.818 4.478.652 11.900 4.926.600
12 U 400 x 100 x 10.5 12 708 11.090 8.431.752 12.200 9.274.730

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH L,V THÁNG

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0911.244.288 )

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 L (V) 150 x 150 x 10 x 12000 12 274.8 13.818 3.797.236 15.200 4.176.960
2 L (V) 75 x 75 x 5 x 6000 6 34.8 10.272 357.491 11.300 393.240
3 L (V) 63 x 63 x 5 x 6000 6 28.86 10.272 296.450 11.300 326.118
4 L (V) 50 x 50 x 4 x 6000 6 18.36 10.272 188.594 11.300 207.468
5 L(V) 50 x 50 x 5 x 6000 6 22.62 10.272 232.353 11.300 255.588
6 V 100 x 100 x 8 x 6000 6 73.2 11.000 805.200 12.100 885.720
7 L (V) 63 x 63 x 6 x 6000 6 34.32 10.272 352.535 11.300 387.816
8 L (V) 75 x 75 x 7 x 6000 6 47.76 10.272 490.590 11.300 539.668

ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM THÉP AN KHÁNH

  • Thép hình U,V,I,L: Ứng dụng làm các công trình xây dựng kèo cột mái nhà ,rào chắn, xây dựng cơ khí.. Sử dụng trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, trong các ứng dụng cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy.
  • Thép thanh vằn và thép cuộn: được sử dụng làm cốt thép bê tông trong các công trình xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, các dự án trong và ngoài nước.

 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG  THÉP AN KHÁNH

Tiêu chuẩn Standard Đường kính danh nghĩa              Diameter (mm) Diện tích danh nghĩa mặt cắt  ngang
Cross section area (mm2)
Khối l­ượng 1 m dài
Unit weight
Yêu cầu
Requirement (kg/m)
Sai lệch cho phép
Tolerance (%)
JIS G 3112 : 2010 D8 49.51 0.389 ± 8
D10 71.33 0.560 ± 6
D13 126.7 0.995
D16 198.6 1.56 ± 5
D19 286.5 2.25
D22 387.1 3.04
D25 506.7 3.98
D29 642.4 5.04 ± 4
D32 794.2 6.23
D35 956.6 7.51
D38 1140.0 8.95
TCVN 1651-2: 2008 D8 50.3 0.395 ± 8
D10 78.5 0.617 ± 6
D12 113 0.888
D14 154 1.21 ± 5
D16 201 1.58
D18 254.5 2.00
D20 314 2.47
D22 380.1 2.98
D25 491 3.85 ± 4
D28 616 4.84
D32 804 6.31
D36 1017.9 7.99
D40 1257.0 9.86
ASTM A615/A615M – 12 D10 71.00 0.56 ± 6
D13 129.00 0.99
D16 199.00 1.55
D19 284.00 2.24
D22 387.00 3.04
D25 510.00 3.97
D29 645.00 5.06
D32 819.00 6.40
D36 1006.00 7.91

ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM THÉP AN KHÁNH

  • Thép hình U,V,I,L: Ứng dụng làm các công trình xây dựng kèo cột mái nhà ,rào chắn, xây dựng cơ khí.. Sử dụng trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, trong các ứng dụng cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy.
  • Thép thanh vằn và thép cuộn: được sử dụng làm cốt thép bê tông trong các công trình xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, các dự án trong và ngoài nước.

HÌNH THỨC THANH TOÁN :

  • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Những đơn hàng lớn quý khách vui lòng trao đổi trực tiếp với Phòng kinh doanh
  • Rất mong sớm nhận được đơn đặt hàng từ quý khách.

HÌNH THỨC GIAO NHẬN HÀNG :

  • Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT tới tận chân công trình.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 3 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
  • Giá hàng có thể giảm từng ngày hoặc theo số lượng đơn hàng mà quý khách đặt nên quý khách vui lòng gọi tới PKD để có báo giá mới nhất.

Nhà phân phối Kho Thép Xây Dựng chuyên cung cấp các loại thép Pomina, Thép Việt nhật, Thép Miền Nam… có xuất xứ từ Việt Nam, Nhật Bản. Các Sản phẩm của chúng tôi luôn được chọn lựa kĩ lưỡng, đáp ứng đủ các tiêu chuẩn nên các bạn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như mức giá mà chúng tôi báo cho quý khách. Quý khách có thể liên hệ với phòng kinh doanh Công Ty TNHH Kho Thép Xây dựng để được tư vấn về sản phẩm cũng như tham khảo giá.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG!

Mọi chi tiết, xin vui lòng liên hệ:

Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng

Địa chỉ: 520 quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Hotline: 0911.244.288
Email:    khothepxaydung@gmail.com
Website: khothepxaydung.com

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here