Báo giá thép tấm tháng 11/2016 tại Kho Thép Xây Dựng

0
64

Công Ty TNHH Kho Thép Xây Dựng Kính chào Quý Khách Hàng !

Chúng tôi xin cung cấp bảng Báo giá thép Tấm cho khách hàng được cập nhật từ 01/11/2016. Đến với Công Ty TNHH Kho Thép Xây Dựng bạn không chỉ có được giá thành sản phẩm rẻ nhất mà còn cả niềm tin và sự hài lòng. Để giúp công trình của bạn không chỉ vững chắc mà còn hoàn thành nhanh nhất với chi phí thấp nhất chúng tôi xin cam kết.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và  giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

– Đặt hàng trong vòng 2h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0902.068.068 )

Thép tấm là sản phẩm được ưa thích nhất hiện nay, sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ mới nhất trên thế giới nên có rất nhiều ưu điểm nổi trội như mẫu mã đa dạng, độ biến dạng thấp, tính dẻo cao, khả năng chịu lực lớn…Thép tấm được sử dụng rất phổ biến trong ngành xây dựng và gia công cơ khí

Dưới đây chúng tôi xin cung cấp bảng báo giá THÉP TẤM tháng 11 cho Quý Khách Hàng Tham khảo!

Lưu ý : Giá Thép tấm có Thể thay đổi theo ngày hoặc theo số lượng đơn hàng, bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ số hotline của chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM THÁNG 11 NĂM 2016

 (cập nhật 11/2016)

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0902.068.068 )

Thứ tự Tên sản phẩm Trọng lượng

(Kg)

Giá chưa VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá chưa VAT Giá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT
Thép tấm, CT3C-SS400-08KP-Q235B
1 Thép tấm SS400 3.0 x 1500x 6000mm 212 12.273 2.601.818 13.500 2.862.000
2 Thép tấm SS400 4,0 x 1500 x 6000mm 282,6 12.273 3.468.273 13.500 3.815.100
3 Thép tấm SS400 5,0 x 1500 x 6000mm 353,25 12.273 4.335.341 13.500 4.768.875
4 Thép tấm SS400 6,0 x 1500 x 6000mm 423,9 12.273 5.202.409 13.500 5.722.650
5 Thép tấm SS400 8,0 x 1500 x 6000mm 565 12.273 6.934.091 13.500 7.627.500
6 Thép tấm SS400 10 x 1500 x 6000mm 706,5 12.273 8.670.682 13.500 9.537.750
7 Thép tấm SS400 12 x 2000 x 6000mm 847,8 12.273 10.404.818 13.500 11.445.300
8 Thép tấm SS400 14 x 2000 x 6000mm 1.318,8 12.273 16.185.273 13.500 17.803.800
9 Thép tấm SS400 16 x 2000 x 6000mm 1.507,2 12.273 18.497.455 13.500 20.347.200
10 Thép tấm SS400 18 x 1500 x 6000mm 1.271,7 12.273 15.607.227 13.500 17.167.950
11 Thép tấm SS400 20 x 1500 x 6000mm 1.413 12.273 17.341.364 13.500 19.075.500
12 Thép tấm SS400 22 x 1500 x 6000mm 2.072,4 12.273 25.434.000 13.500 27.977.400
13 Thép tấm SS400 25x 2000 x 6000mm 2.355 12.273 28.902.273 13.500 31.792.500
14 Thép tấm SS400 30 x2000 x6000mm 2.826 12.273 34.682.727 13.500 38.151.000
15 Thép tấm SS400 40 x 2000 x 6000mm 3.391,2 12.545 42.544.145 13.800 46.798.560
16 Tấm 50 x 2000 x 6000mm 4.239 12.545 53.180.182 13.800 58.498.200
17 Tấm 35 x 1800 x 6000mm 2,967 12.273 36.413 13.500 40.055

Chú ý : Bảng báo giá chỉ mang tính chất kham khảo, quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ để được báo giá tốt nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM THEO QUY CÁCH SẢN PHẨM THÁNG 11/2016

(Liên hệ hotline để được báo giá chính xác nhất : 0902.068.068 )

ĐỘ
DÀY
QUY CÁCH KG/TẤM ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
3 (1000 x 2000) mm 47.1 14,300 673,530
(1250 x 2500) mm 73.59 14,300 1,052,337
3 (1500 x 6000) mm 211.95 12,000 2,543,400
(2000 x 6000) mm 282.6 13,000 3,673,800
4 (1500 x 6000) mm 282.6 12,000 3,391,200
(2000 x 6000) mm 376.8 13,000 4,898,400
5 (1500 x 6000) mm 353.25 12,000 4,239,000
(2000 x 6000) mm 471 13,000 6,123,000
6 (1500 x 6000) mm 423.9 12,000 5,086,800
(2000 x 6000) mm 565.2 13,000 7,347,600
8 (1500 x 6000) mm 565.2 12,000 6,782,400
(2000 x 6000) mm 753.6 13,000 9,796,800
10 (1500 x 6000) mm 706.5 12,000 8,478,000
(2000 x 6000) mm 942 13,000 12,246,000
12 (1500 x 6000) mm 847.8 12,000 10,173,600
(2000 x 6000) mm 1,130.40 13,000 14,695,200
14 (1500 x 6000) mm 989.1 13,000 12,858,300
(2000 x 6000) mm 1,318.80 13,000 17,144,400
16 (1500 x 6000) mm 1,130.40 13,000 14,695,200
(2000 x 6000) mm 1,507.20 13,000 19,593,600
18 (1500 x 6000) mm 1,271.70 13,000 16,532,100
(2000 x 6000) mm 1,695.60 13,000 22,042,800
20 (1500×6000) mm 1,413.00 13,000 18,369,000
(2000×6000) mm 1,884.00 13,000 24,492,000
25 (1500 x 6000) mm 1,766.25 13,000 22,961,250
(2000 x 6000) mm 2,355.00 13,000 30,615,000
30 (1500 x 6000) mm 2,119.50 13,000 27,553,500
(2000 x 6000) mm 2,826.00 13,000 36,738,000
35 (1500 x 6000)mm 2,472.75 13,000 32,145,750
(2000x 6000) mm 3,297.00 13,000 42,861,000
40 (1500 x 6000) mm 2,826.00 13,000 36,738,000
(2000 x 2000) mm 3,768.00 13,000 48,984,000
45 (1500 x 6000) mm 2,826.00 13,000 36,738,000
(2000 x 6000) mm 3,768.00 13,000 48,984,000
50 (1500 x 6000) mm 3,532.50 13,000 45,922,500
(2000 x 6000) mm 4,710.00 13,000 61,230,000

Ghi chú:

– Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.

– Giá thép công trình đã bao gồm chi phí vận chuyển từ nhà máy đến tận chân công trình

– Phí vận chuyển công trình nhà dân, bán lẻ được tính dựa trên vị trí công trình. Vui lòng liên hệ để trao đổi trực tiếp.

– Giá trên chỉ mang tính tham khảo do thị trường thay đổi thường xuyên. Quý khách có nhu cầu liên hệ qua số : 0902.068.068 để trao đổi cụ thể.

CHÍNH SÁCH CỦA CÔNG TY :

  • Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT tới tận chân công trình.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 3 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
  • Giá hàng có thể giảm từng ngày hoặc theo số lượng đơn hàng mà quý khách đặt nên quý khách vui lòng gọi tới PKD để có báo giá mới nhất.

Nhà phân phối Kho Thép Xây Dựng chuyên cung cấp các loại thép Pomina, Thép Việt nhật, Thép Miền Nam… có xuất xứ từ Việt Nam, Nhật Bản. Các Sản phẩm của chúng tôi luôn được chọn lựa kĩ lưỡng, đáp ứng đủ các tiêu chuẩn nên các bạn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như mức giá mà chúng tôi báo cho quý khách. Quý khách có thể liên hệ với phòng kinh doanh Công Ty TNHH Kho Thép Xây dựng để được tư vấn về sản phẩm cũng như tham khảo giá.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG!

Mọi chi tiết, xin vui lòng liên hệ:

NHÀ PHÂN PHỐI CÔNG TY TNHH KHO THÉP XÂY DỰNG

Đường dây nóng : 0902.068.068

Mail: info@khothepxaydung

website: khothepxaydung.com

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here