Cập Nhật Bảng Báo Giá Thép An Khánh Mới Nhất

0
186

CÔNG TY TNHH KHO THÉP XÂY DỰNG xin gửi lời chào và lời cảm ơn chân thành tới quý khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm Thép Xây Dựng các loại do Kho Thép Xây Dựng phân phối và bán lẻ trong thời gian qua.

Thép An Khánh luôn luôn là một trong những doanh nghiệp có mức độ tăng trưởng nhanh nhất tại Việt Nam. Thép An Khánh có sự đa dạng về mác thép, giúp cung cấp sản phẩm theo đúng nhu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng nhất. Các sản phẩm thép xây dựng của An Khánh gồm: Thép thanh vằn, thép tròn trơn, thép cuộn.

Để giúp quý khách hàng biết thêm cụ thể chi tiết báo giá thép An Khánh , đơn vị chúng tôi  xin gửi tới quý khách bảng báo giá thép An Khánh được công ty chúng tôi cập nhật liên tục, mới nhất, chính xác nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP AN KHÁNH MỚI NHẤT ĐƯỢC CẬP NHẬT LIÊN TỤC

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I 

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép I
1 I 100 x 55 x 4.5 x 6000 6 56.8 10.000 568.000 11.000 624.800
2 I 120 x 64 x 4.8 x 6000 6 69 10.000 690.000 11.000 759.000
3 I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000 12 253.2 10.454 2.646.952 11.500 2.911.800
4 I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000 12 168 10.909 1.832.727 12.000 2.016.000
5 I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000 12 358.8 10.636 3.816.327 11.700 4.197.960
6 I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 12 255.6 11.000 2.811.600 12.100 3.092.760
7 I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000 12 355.2 10.636 3.778.036 11.700 4.155.840
8 I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 12 440.4 11.000 4.844.400 12.100 5.328.840
9 I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000 12 595.2 10.636 6.330.547 11.700 6.963.840
10 I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000 12 792 11.000 8.712.00 12.100 9.583.200
11 I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000 12 912 11.000 10.032.000 12.100 11.035.200
12 I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000 12 1.368 11.4554 15.669.818 12.600 17.236.800

Lưu ý : Giá Thép An Khánh có Thể thay đổi theo ngày hoặc theo số lượng đơn hàng, bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ số hotline của chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U

(Cập nhật mới nhất)

( Liên hệ hotline: 0911.244.288 để được báo giá chính xác nhất )

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 U 65 x 30 x 3.0 6 29 10.000 290.000 11.000 319.000
2 U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 10.000 423.000 11.000 465.300
3 U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 10.000 514.000 11.000 656.400
4 U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 10.000 624.000 11.000 686.400
5 U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 10.000 738.000 11.000 811.000
6 U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 10.000 2.232.000 11.000 2.455.200
7 U 160 x 64 x 5 6 85.2 10.000 852.000 11.000 937.200
8 U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 10000 2.088.000 11000 2.296.800
9 U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 10.727 2.368.521 11.800 2.605.440
10 U 250 x 78 x 7 12 330 10.727 3.539.910 11.800 3.894.000
11 U 300 x 85 x 7 12 414 10.818 4.478.652 11.900 4.926.600
12 U 400 x 100 x 10.5 12 708 11.090 8.431.752 12.200 9.274.730

Lưu ý : Giá Thép An Khánh có Thể thay đổi theo ngày hoặc theo số lượng đơn hàng, bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ số hotline của chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.

Xem Thêm: Giá Thép Xây Dựng Pomina

Kho Thép Xây Dựng là nhà phân phối thép xây dựng số 1 tại thị trường Miền Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm như : Thép xây dựng, thép An khánh, thép Hoa Sen,…. Tất cả sản phẩm được nhập 100% từ nhà sản xuất uy tín, có nhãn mác rõ ràng của nhà sản xuất. Các sản phẩm mang thương hiệu Thép An Khánh đều đã được kiểm duyệt và đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nên đây chính là thương hiệu uy tín mà khách hàng có thể an tâm chọn lựa cho công trình của mình. Với những đặc tính vượt trội và được ứng dụng đa năng Thép An Khánh vẫn là sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng..

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG THÉP AN KHÁNH

Tiêu chuẩn Standard Đường kính danh nghĩa              Diameter (mm) Diện tích danh nghĩa mặt cắt  ngang

Cross section area (mm2)

Khối l­ượng 1 m dài

Unit weight

Yêu cầu

Requirement (kg/m)

Sai lệch cho phép

Tolerance (%)

JIS G 3112 : 2010 D8 49.51 0.389 ± 8
D10 71.33 0.560 ± 6
D13 126.7 0.995
D16 198.6 1.56 ± 5
D19 286.5 2.25
D22 387.1 3.04
D25 506.7 3.98
D29 642.4 5.04 ± 4
D32 794.2 6.23
D35 956.6 7.51
D38 1140.0 8.95
TCVN 1651-2: 2008 D8 50.3 0.395 ± 8
D10 78.5 0.617 ± 6
D12 113 0.888
D14 154 1.21 ± 5
D16 201 1.58
D18 254.5 2.00
D20 314 2.47
D22 380.1 2.98
D25 491 3.85 ± 4
D28 616 4.84
D32 804 6.31
D36 1017.9 7.99
D40 1257.0 9.86
ASTM A615/A615M – 12 D10 71.00 0.56 ± 6
D13 129.00 0.99
D16 199.00 1.55
D19 284.00 2.24
D22 387.00 3.04
D25 510.00 3.97
D29 645.00 5.06
D32 819.00 6.40
D36 1006.00 7.91


CHÍNH SÁCH CỦA CÔNG TY:

– Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT tới tận chân công trình.

– Cung cấp sản phẩm chính hãng, có nhãn mác của nhà sản xuất.

– Bán hàng chất lượng tốt nhất, đạt tiêu chuẩn quốc tế và giá rẻ nhất thị trường

– Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

– Đội ngũ nhân viên sản xuất có tay nghề cao, giàu kinh nghiệm nhất.

– Giao hàng tận nhanh chóng, giao hàng miễn phí toàn nội thành TPHCM.

HÌNH THỨC THANH TOÁN:

– Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Những đơn hàng lớn quý khách vui lòng trao đổi trực tiếp với Phòng kinh doanh

Với sự uy tín của mình Kho thép xây dựng chúng tôi sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng nhất với mức giá cạnh tranh nhất. Hãy liên hệ với hotline của chúng tôi để được báo giá thép An Khánh cũng như các sản phẩm khác của Công ty.

Chúng tôi luôn sẵn sàng và rất hân hạnh được làm việc cùng với các bạn.

Tổng Công Ty Phân Phối Kho Thép Xây Dựng

 

Địa chỉ: 520 quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Hotline: 0911.244.288
Email:    khothepxaydung@gmail.com
Website: khothepxaydung.com

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here